to renounce
re
ri
nounce
ˈnaʊns
nawns
announcedenouncepronouncetrounce

Định nghĩa và ý nghĩa của "renounce"trong tiếng Anh

to renounce
01

từ bỏ, rời bỏ

leave (a job, post, or position) voluntarily 
to renounce definition and meaning
02

từ bỏ, thoái thác

to reject or disown something previously accepted or claimed, often in a formal or public manner 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
renounce
ngôi thứ ba số ít
renounces
hiện tại phân từ
renouncing
quá khứ đơn
renounced
quá khứ phân từ
renounced
Các ví dụ
He decided to renounce his title in order to live a simpler life. 

Anh ấy quyết định từ bỏ danh hiệu của mình để sống một cuộc sống đơn giản hơn.

03

từ bỏ, thoái lui

turn away from; give up 
04

từ bỏ, thoái vị

to resign from power or duties 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng