Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rendition
01
sự trình diễn, sự thể hiện
a performance of a musical composition, dramatic role, or other artistic work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
renditions
Các ví dụ
The pianist gave a moving rendition of Chopin's nocturne.
Nghệ sĩ dương cầm đã trình diễn một phiên bản cảm động của nocturne của Chopin.
02
dẫn độ, giao nộp
the transfer of a person, often a prisoner, to another country for legal prosecution
Các ví dụ
The suspect was taken into rendition to face charges abroad.
Nghi phạm đã bị đưa vào dẫn độ để đối mặt với các cáo buộc ở nước ngoài.
03
sự thể hiện, sự diễn giải
a visual representation of something
Các ví dụ
The museum displayed a detailed rendition of the ancient city.
Bảo tàng đã trưng bày một bản mô phỏng chi tiết của thành phố cổ.
04
giải thích, diễn giải
an explanation or interpretation of something not immediately obvious
Các ví dụ
His rendition of the abstract theory clarified the main points.
Phiên bản của ông về lý thuyết trừu tượng đã làm sáng tỏ những điểm chính.
Cây Từ Vựng
rendition
rend



























