Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regimen
01
chế độ, kế hoạch
a set of instructions given to someone regarding what they should eat or do to maintain or restore their health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
regimens
Các ví dụ
She followed a strict exercise regimen, working out at the gym five days a week to improve her fitness level.
Cô ấy tuân theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt, tập thể dục tại phòng gym năm ngày một tuần để cải thiện mức độ thể lực của mình.



























