Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regimen
01
chế độ, kế hoạch
a set of instructions given to someone regarding what they should eat or do to maintain or restore their health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
regimens
Các ví dụ
After consulting her nutritionist, she began a new dietary regimen to boost her metabolism.
Sau khi tham khảo ý kiến của chuyên gia dinh dưỡng, cô ấy bắt đầu một chế độ ăn uống mới để tăng cường trao đổi chất.



























