regimen
re
ˈrɛ
re
gi
ʤɪ
ji
men
mən
mēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "regimen"trong tiếng Anh

Regimen
01

chế độ, kế hoạch

a set of instructions given to someone regarding what they should eat or do to maintain or restore their health 
regimen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
regimens
Các ví dụ
After consulting her nutritionist, she began a new dietary regimen to boost her metabolism. 

Sau khi tham khảo ý kiến của chuyên gia dinh dưỡng, cô ấy bắt đầu một chế độ ăn uống mới để tăng cường trao đổi chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng