Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to regain
01
tìm lại, lấy lại
to locate, recover, or come across something that was lost, missed, or overlooked
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
regain
ngôi thứ ba số ít
regains
hiện tại phân từ
regaining
quá khứ đơn
regained
quá khứ phân từ
regained
Các ví dụ
She regained the document she had misplaced on her desk.
Cô ấy đã tìm lại được tài liệu mà mình đã để lạc trên bàn làm việc.
02
lấy lại, khôi phục
to get something back, particularly a quality or ability, after losing it
Các ví dụ
It took months of therapy for him to regain his ability to walk after the accident.
Phải mất nhiều tháng trị liệu để anh ấy lấy lại khả năng đi lại sau vụ tai nạn.
Cây Từ Vựng
regaining
regain
gain



























