Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reduced
01
giảm, hạ
lower than usual or expected in amount or quantity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reduced
so sánh hơn
more reduced
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the renovation, the office space had a reduced energy consumption thanks to the new, more efficient lighting.
Sau khi cải tạo, không gian văn phòng có mức tiêu thụ năng lượng giảm nhờ vào hệ thống chiếu sáng mới hiệu quả hơn.
Cây Từ Vựng
unreduced
reduced



























