Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Redshift
01
dịch chuyển đỏ, redshift
the shift of light waves towards longer wavelengths, indicating the motion of an object away from the observer, commonly observed in the spectra of distant celestial bodies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
redshifts
Các ví dụ
Astronomers use redshift measurements to determine the velocity and distance of galaxies in the universe.
Các nhà thiên văn học sử dụng đo lường dịch chuyển đỏ để xác định vận tốc và khoảng cách của các thiên hà trong vũ trụ.
Cây Từ Vựng
redshift
red
shift



























