redundance
re
ri
dun
ˈdʌn
dan
dance
dəns
dēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "redundance"trong tiếng Anh

Redundance
01

sự dư thừa, sự lặp lại không cần thiết

the unnecessary repetition or inclusion of something, often resulting in excess or waste 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The document contained several instances of redundance, with repeated phrases and redundant information that could have been omitted for clarity. 

Tài liệu chứa một số trường hợp dư thừa, với các cụm từ lặp lại và thông tin dư thừa có thể đã được bỏ qua để rõ ràng hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng