Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Redundance
01
sự dư thừa, sự lặp lại không cần thiết
the unnecessary repetition or inclusion of something, often resulting in excess or waste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The use of redundance in the system's coding resulted in inefficiencies and slowed down its performance.
Việc sử dụng dư thừa trong mã hóa hệ thống dẫn đến sự kém hiệu quả và làm chậm hiệu suất của nó.
Cây Từ Vựng
redundancy
redundance
redund



























