Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bare
01
trần, không che đậy
(of a part of the body) not covered by any clothing
Các ví dụ
She blushed when she realized her bare feet were visible under the table at the fancy restaurant.
Cô ấy đỏ mặt khi nhận ra đôi chân trần của mình có thể nhìn thấy dưới bàn tại nhà hàng sang trọng.
02
tối thiểu, thiếu thốn
lacking in amount, quantity, or extent
Các ví dụ
She lived on bare necessities during her travels.
Cô ấy sống bằng những nhu yếu phẩm tối thiểu trong suốt các chuyến đi của mình.
03
trơ trụi, trọc
not having the usual or natural covering
Các ví dụ
He walked on bare earth.
Anh ấy đi trên mặt đất trần trụi.
04
trần, không được bảo vệ
lacking a protective covering
Các ví dụ
The battery terminals were bare.
Các đầu cực của pin đã trần trụi.
05
trống rỗng, trơ trụi
emptied of all nonessential items or contents
Các ví dụ
He left the desk bare except for a lamp.
Anh ấy để cái bàn trống trơn ngoại trừ một chiếc đèn.
06
trần trụi, không có sự bảo vệ
offering no protection or refuge
Các ví dụ
The shipwreck survivors found themselves on a bare, uninhabited island.
Những người sống sót sau vụ đắm tàu thấy mình trên một hòn đảo trơ trụi và không có người ở.
07
tối thiểu, cơ bản
at or near the minimum required
Các ví dụ
The team had a bare majority of votes.
Đội đã có đa số sít sao phiếu bầu.
Các ví dụ
He clung to the bare possibility of winning despite the odds.
Anh ấy bám lấy chỉ khả năng chiến thắng bất chấp tỷ lệ cược.
09
đơn giản, trần trụi
without decoration or embellishment
Các ví dụ
The ceremony was bare and simple.
Buổi lễ đơn giản và giản dị.
10
trần, thô
unpainted or unpolished
Các ví dụ
The floorboards remained bare after sanding.
Các tấm ván sàn vẫn trần sau khi mài.
to bare
01
lộ ra, phơi bày
to make something visible
Transitive: to bare sth
Các ví dụ
As the fog lifted, it bared a stunning view of the mountain range in the distance.
Khi sương mù tan đi, nó phơi bày một cảnh tượng tuyệt đẹp của dãy núi ở phía xa.
02
bộc lộ, phơi bày
to reveal or expose something
Transitive: to bare information or facts
Các ví dụ
The documentary film bared the harsh reality of poverty, shedding light on the struggles faced by marginalized communities.
Bộ phim tài liệu đã phơi bày thực tế khắc nghiệt của nghèo đói, làm sáng tỏ những cuộc đấu tranh mà các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề phải đối mặt.
bare
01
thực sự, siêu
used to emphasize quantity or degree
Dialect
British
Slang
Các ví dụ
I'm bare tired after that football match.
Tôi rất mệt sau trận bóng đá đó.
Cây Từ Vựng
barely
bareness
bare



























