Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recurring
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most recurring
so sánh hơn
more recurring
có thể phân cấp
Các ví dụ
She experienced recurring headaches every few days.
Cô ấy bị đau đầu tái phát vài ngày một lần.
02
lặp đi lặp lại
(of a thought, image, or memory) continuously returning to a person's mind repeatedly over time
Các ví dụ
She couldn’t shake the recurring thought of her missed opportunity.
Cô ấy không thể gạt bỏ suy nghĩ lặp đi lặp lại về cơ hội đã bỏ lỡ của mình.
03
định kỳ, thường xuyên
paid regularly, rather than as a one-time event
Các ví dụ
The company relies on recurring revenues from subscription services to maintain steady growth.
Công ty dựa vào doanh thu định kỳ từ các dịch vụ đăng ký để duy trì tăng trưởng ổn định.
Cây Từ Vựng
recurring
recur



























