Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recurrent
01
tái phát, định kỳ
repeatedly happening or reappearing, often at regular intervals
Các ví dụ
Wildlife managers implemented measures to protect birds from recurrent habitat loss threatening populations.
Các nhà quản lý động vật hoang dã đã thực hiện các biện pháp để bảo vệ chim khỏi sự mất môi trường sống tái diễn đe dọa quần thể.
02
tái phát, lặp lại
(of a nerve or vein) bent in such a way that it reverses the direction
Các ví dụ
The recurrent artery supplies blood to the elbow joint by curving back towards the upper arm.
Động mạch tái phát cung cấp máu cho khớp khuỷu tay bằng cách uốn cong ngược lại về phía cánh tay trên.
Cây Từ Vựng
recurrently
recurrent
current
curr



























