to recoil
Pronunciation
/ɹiˈkɔɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recoil"trong tiếng Anh

to recoil
01

co lại, giật lùi

to suddenly move back in response to something surprising, frightening, or unpleasant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
recoil
ngôi thứ ba số ít
recoils
hiện tại phân từ
recoiling
quá khứ đơn
recoiled
quá khứ phân từ
recoiled
Các ví dụ
Carlos recoiled a little at the sharpness in my voice, feeling taken aback.
Carlos co rúm lại một chút trước sự sắc nét trong giọng nói của tôi, cảm thấy bất ngờ.
02

lùi lại, bật lại

spring back, as from a forceful thrust
03

bật lại, lùi lại

spring back; spring away from an impact
04

quay trở lại, phản tác dụng

come back to the originator of an action with an undesired effect
Recoil
01

sự giật lùi, sự bật lại

a movement back from an impact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recoils
02

giật lùi

the backward jerk of a gun when it is fired
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng