Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to recoil
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
recoil
ngôi thứ ba số ít
recoils
hiện tại phân từ
recoiling
quá khứ đơn
recoiled
quá khứ phân từ
recoiled
Các ví dụ
Carlos recoiled a little at the sharpness in my voice, feeling taken aback.
Carlos co rúm lại một chút trước sự sắc nét trong giọng nói của tôi, cảm thấy bất ngờ.
02
lùi lại, bật lại
spring back, as from a forceful thrust
03
bật lại, lùi lại
spring back; spring away from an impact
04
quay trở lại, phản tác dụng
come back to the originator of an action with an undesired effect
Recoil
01
sự giật lùi, sự bật lại
a movement back from an impact
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recoils
02
giật lùi
the backward jerk of a gun when it is fired



























