Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reciprocally
01
một cách tương hỗ
in a way that involves mutual exchange, benefit, or action between two parties
Các ví dụ
The mentor and mentee benefited reciprocally from their relationship.
Người cố vấn và người được cố vấn đều hưởng lợi lẫn nhau từ mối quan hệ của họ.
Các ví dụ
He gave advice; she reciprocally offered support.
Anh ấy đã đưa ra lời khuyên; cô ấy tương hỗ đề nghị hỗ trợ.
Các ví dụ
Speed and time are reciprocally connected when distance is fixed.
Tốc độ và thời gian được kết nối tương hỗ khi khoảng cách cố định.
Cây Từ Vựng
reciprocally
reciprocal
reciproc



























