to reciprocate
re
ri
cip
ˈsɪp
sip
ro
cate
keɪt
keit

Định nghĩa và ý nghĩa của "reciprocate"trong tiếng Anh

to reciprocate
01

chuyển động qua lại, dao động

to move alternately in a forward and backward motion, creating a repetitive or oscillating pattern 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
reciprocate
ngôi thứ ba số ít
reciprocates
hiện tại phân từ
reciprocating
quá khứ đơn
reciprocated
quá khứ phân từ
reciprocated
Các ví dụ
During the piston pump's operation, the plungers reciprocated to create suction and discharge fluid. 

Trong quá trình hoạt động của bơm piston, các pít-tông chuyển động qua lại để tạo ra hút và xả chất lỏng.

02

đáp lại, đền đáp

to respond in kind to a gesture or action 
Transitive: to reciprocate a gesture or action
Các ví dụ
Teams that reciprocate effort and commitment tend to achieve shared goals more effectively. 

Các nhóm đáp lại nỗ lực và cam kết có xu hướng đạt được mục tiêu chung hiệu quả hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng