recidivism
Pronunciation
/ɹəˈsɪdɪˌvɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recidivism"trong tiếng Anh

Recidivism
01

tái phạm

the tendency of a person who has been convicted of a criminal offense to reoffend, leading to their re-arrest, reconviction, or return to criminal behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Research studies explored the factors contributing to recidivism, including socioeconomic conditions and access to support services.
Các nghiên cứu đã khám phá các yếu tố góp phần vào tái phạm, bao gồm điều kiện kinh tế xã hội và tiếp cận với các dịch vụ hỗ trợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng