Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rechargeable
01
có thể sạc lại, có khả năng sạc lại
(of a battery or device) capable of being supplied with electrical power again
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rechargeable
so sánh hơn
more rechargeable
có thể phân cấp
Các ví dụ
He prefers rechargeable tools for convenience and cost-effectiveness.
Anh ấy thích các công cụ có thể sạc lại vì sự tiện lợi và hiệu quả chi phí.
Cây Từ Vựng
rechargeable
chargeable
charge



























