recidivist
re
ci
ˈsɪ
si
di
di
vist
ˌvɪst
vist
/ɹɪsˈɪdɪvˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recidivist"trong tiếng Anh

Recidivist
01

người tái phạm

a person who has a tendency to do something wrong again and again even after quitting it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recidivists
02

người tái phạm

a person who has the habit of committing crimes even after getting punished
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng