Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most recent
so sánh hơn
more recent
có thể phân cấp
Các ví dụ
He is worried about his recent health problems.
Anh ấy lo lắng về những vấn đề sức khỏe gần đây của mình.
Các ví dụ
The recent smartphone model features cutting-edge technology.
Mẫu điện thoại thông minh mới nhất có công nghệ tiên tiến.
03
gần đây, hiện tại
used to to the Holocene epoch, the current geological period that began about 11,700 years ago, following the last major ice age
Các ví dụ
The recent epoch has seen dramatic changes in Earth's climate and ecosystems.
Thời kỳ gần đây đã chứng kiến những thay đổi đáng kể trong khí hậu và hệ sinh thái của Trái Đất.
The recent
01
thời gần đây, kỷ nguyên gần đây
the current geological epoch that began approximately 11,700 years ago after the last major ice age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
recents
Các ví dụ
Scientists study fossils from the recent to understand how species evolved in the Holocene.
Các nhà khoa học nghiên cứu hóa thạch từ gần đây để hiểu cách các loài tiến hóa trong Holocene.
Cây Từ Vựng
recently
recentness
recent
rec



























