Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recent
Các ví dụ
I watched their recent match and they played very well.
Tôi đã xem trận đấu gần đây của họ và họ chơi rất tốt.
Các ví dụ
A recent fashion trend has taken over social media, with influencers showcasing it everywhere.
Một xu hướng thời trang gần đây đã chiếm lĩnh mạng xã hội, với các influencer trưng bày nó khắp nơi.
03
gần đây, hiện tại
used to to the Holocene epoch, the current geological period that began about 11,700 years ago, following the last major ice age
Các ví dụ
The recent geological formations are key to understanding the effects of global warming.
Các thành tạo địa chất gần đây là chìa khóa để hiểu các tác động của sự nóng lên toàn cầu.
The recent
01
thời gần đây, kỷ nguyên gần đây
the current geological epoch that began approximately 11,700 years ago after the last major ice age
Các ví dụ
Climate data from the recent help us understand how the Earth ’s ecosystems have changed over millennia.
Dữ liệu khí hậu từ gần đây giúp chúng ta hiểu cách các hệ sinh thái của Trái Đất đã thay đổi qua hàng thiên niên kỷ.
Cây Từ Vựng
recently
recentness
recent
rec



























