realizable
rea
ˌriə
riē
li
ˈlaɪ
lai
za
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/ɹˈiəlaɪzəbəl/
realisable

Định nghĩa và ý nghĩa của "realizable"trong tiếng Anh

realizable
01

có thể thực hiện được, khả thi

capable of being achieved or made possible
example
Các ví dụ
His goals seem difficult, but with dedication, they are definitely realizable.
Mục tiêu của anh ấy có vẻ khó khăn, nhưng với sự cống hiến, chúng chắc chắn có thể thực hiện được.
02

có thể thực hiện được, khả thi

capable of being realized
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store