realistically
rea
ˌrɪə
rie
lis
ˈlɪs
lis
tica
tɪk
tik
lly
li
li
stylisticallyegotisticallylogisticallysimplistically

Định nghĩa và ý nghĩa của "realistically"trong tiếng Anh

realistically
01

một cách thực tế, theo cách thực tế

used to say what is possible in a particular situation 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Realistically, we can expect some delays due to the current weather conditions. 

Một cách thực tế, chúng ta có thể mong đợi một số sự chậm trễ do điều kiện thời tiết hiện tại.

02

một cách thực tế, một cách thực tiễn

in a practical and factual way 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng