Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa tự nhiên
Cam kết của nghệ sĩ đối với chủ nghĩa hiện thực rõ ràng trong các bức tranh của mình, mà tỉ mỉ mô tả cuộc sống hàng ngày của công nhân nông thôn với chi tiết đáng kinh ngạc.
Chủ nghĩa hiện thực của anh ấy đã giúp anh ấy bình tĩnh trong cuộc khủng hoảng.
chủ nghĩa hiện thực, tính chân thực
Tiểu thuyết của tác giả nắm bắt chủ nghĩa hiện thực của cuộc sống đô thị.
chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa hiện thực triết học
Cô ấy bảo vệ chủ nghĩa hiện thực bằng cách lập luận rằng các ngôi sao xa xôi vẫn tỏa sáng ngay cả khi không có kính viễn vọng nào hướng về chúng.
chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa hiện thực Platon
Một hình thức Platon của chủ nghĩa hiện thực cho rằng các đối tượng toán học như π là có thực ngay cả khi không có ai nghĩ về chúng.
Cây Từ Vựng



























