Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Realism
01
chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa tự nhiên
a literary or artistic style that gives a lifelike representation of people, events, and objects
Các ví dụ
Gustave Courbet was a pioneer of realism in art, challenging the conventions of his time by painting scenes of common people and their struggles.
Gustave Courbet là người tiên phong của chủ nghĩa hiện thực trong nghệ thuật, thách thức các quy ước của thời đại bằng cách vẽ các cảnh của người dân thường và cuộc đấu tranh của họ.
Các ví dụ
Realism in politics often involves facing harsh truths about the situation.
Chủ nghĩa hiện thực trong chính trị thường liên quan đến việc đối mặt với những sự thật khắc nghiệt về tình hình.
03
the quality or condition of being true to actual experience, fact, or existence
Các ví dụ
The film 's attention to detail contributed to its sense of realism.
04
chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa hiện thực triết học
the doctrine that physical objects continue to exist and retain their properties even when they are not perceived by any mind
Các ví dụ
In the classroom, she challenged her students to imagine a world in which realism about everyday objects fails.
Trong lớp học, cô ấy thách thức học sinh của mình tưởng tượng một thế giới trong đó chủ nghĩa hiện thực về các vật thể hàng ngày thất bại.
05
chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa hiện thực Platon
the doctrine that abstract entities exist independently of human concepts, language, or names
Các ví dụ
In his paper, she defended realism about propositions by insisting they persist beyond any verbal formulation.
Trong bài báo của mình, cô ấy đã bảo vệ chủ nghĩa hiện thực về các mệnh đề bằng cách nhấn mạnh rằng chúng tồn tại vượt ra ngoài bất kỳ công thức ngôn từ nào.
Cây Từ Vựng
hyperrealism
unrealism
realism
real



























