Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rarely
Các ví dụ
It rarely snows in this part of the country.
Ở phần này của đất nước hiếm khi có tuyết.
02
một cách xuất sắc, đáng chú ý
with exceptional skill or excellence
Các ví dụ
She sang rarely at the feast, her voice like silver.
Cô ấy hát hiếm khi tại bữa tiệc, giọng cô như bạc.
2.1
cực kỳ, phi thường
extremely or extraordinarily
Các ví dụ
This rarely fine wine comes from a small vineyard.
Loại rượu vang cực kỳ tinh tế này đến từ một vườn nho nhỏ.
Cây Từ Vựng
rarely
rare



























