Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to quip
01
nói đùa, buông lời châm biếm
to make a clever or witty remark, often in a playful or sarcastic way
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
quip
ngôi thứ ba số ít
quips
hiện tại phân từ
quipping
quá khứ đơn
quipped
quá khứ phân từ
quipped
Các ví dụ
The comedian quipped his way through the entire interview.
Diễn viên hài đã giễu cợt trong suốt buổi phỏng vấn.
Quip
01
câu nói dí dỏm, lời bông đùa thông minh
a clever, amusing, or witty remark
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
quips
Các ví dụ
The politician 's quip went viral on social media.
Câu nói dí dỏm của chính trị gia đã lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội.



























