Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
puzzling
Các ví dụ
The puzzle had a puzzling solution that nobody could figure out.
Câu đố có một giải pháp khó hiểu mà không ai có thể hiểu được.
02
khó hiểu, bí ẩn
confusing or difficult to understand, often invoking curiosity or the need for resolution
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most puzzling
so sánh hơn
more puzzling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The magician's trick was so puzzling that the audience couldn't figure out how it was done.
Trò ảo thuật của ảo thuật gia quá khó hiểu đến nỗi khán giả không thể hiểu được nó được thực hiện như thế nào.
Cây Từ Vựng
puzzling
puzzle



























