Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put away
[phrase form: put]
01
cất đi, để vào chỗ
to place something where it should be after using it
Các ví dụ
I just finished washing the dishes and put them away.
Tôi vừa mới rửa xong bát đĩa và cất chúng đi.
02
vứt đi, loại bỏ
to discard something, especially something that is no longer useful or necessary
Các ví dụ
After realizing the shoes were beyond repair, she decided to put them away.
Sau khi nhận ra đôi giày không thể sửa được, cô ấy quyết định vứt bỏ chúng.
03
ăn ngấu nghiến, nuốt chửng
to eat a large amount of food quickly
Các ví dụ
ca n't believe how much food he can put away!
Không thể tin được lượng thức ăn anh ấy có thể ăn hết!
04
an tử, tiêm thuốc ngủ
to mercifully end an animal's life, often through a lethal injection
Các ví dụ
They had to put away the old horse after it broke its leg.
Họ phải cho an tử con ngựa già sau khi nó gãy chân.
05
bỏ, từ bỏ
to quit a bad habit or behavior, especially if it's an addiction
Các ví dụ
After seeing the impact on her family, she put away her gambling addiction.
Sau khi nhìn thấy tác động đến gia đình, cô ấy đã từ bỏ thói quen cờ bạc của mình.
06
nhốt, giam giữ
to place someone in a prison or a mental institution
Các ví dụ
Due to his unstable behavior, they had to put him away in a mental institution.
Do hành vi không ổn định của anh ta, họ phải nhốt anh ta vào một viện tâm thần.
07
loại bỏ, đánh bại một cách dứt khoát
to defeat an opponent decisively in a competition or game
Các ví dụ
The team put away their rivals with a 5-0 victory.
Đội đã đánh bại đối thủ của họ với chiến thắng 5-0.
08
gác lại, quên đi
to stop thinking or worrying about something
Các ví dụ
They advised her to put away her fears and move forward.
Họ khuyên cô ấy gác lại nỗi sợ hãi và tiến lên phía trước.
09
để dành, tiết kiệm
to save money for future use
Các ví dụ
It's wise to put some money away for unexpected emergencies.
Thật khôn ngoan khi để dành một ít tiền cho những trường hợp khẩn cấp bất ngờ.



























