Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
purpose-made
01
làm riêng, thiết kế đặc biệt
crafted or designed specifically for a particular task or need
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most purpose-made
so sánh hơn
more purpose-made
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team used a purpose-made machine to handle the delicate materials.
Nhóm đã sử dụng một chiếc máy được làm riêng để xử lý các vật liệu tinh tế.



























