purpose-made
pur
pɜ:
pose
pəs
pēs
made
meɪd
meid

Định nghĩa và ý nghĩa của "purpose-made"trong tiếng Anh

purpose-made
01

làm riêng, thiết kế đặc biệt

crafted or designed specifically for a particular task or need 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most purpose-made
so sánh hơn
more purpose-made
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team used a purpose-made machine to handle the delicate materials. 

Nhóm đã sử dụng một chiếc máy được làm riêng để xử lý các vật liệu tinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng