Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
purpose-built
01
được thiết kế đặc biệt, xây dựng có mục đích
created or designed for a specific task or function
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most purpose-built
so sánh hơn
more purpose-built
không phân cấp được
Các ví dụ
The hospital has purpose-built rooms for intensive care patients.
Bệnh viện có các phòng được xây dựng có mục đích cho bệnh nhân chăm sóc đặc biệt.



























