Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
punishing
01
trừng phạt, đàn áp
resulting in punishment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most punishing
so sánh hơn
more punishing
có thể phân cấp
02
kiệt sức, mệt mỏi
extremely demanding and exhausting, often involving a great deal of physical or mental strain
Các ví dụ
The punishing schedule required him to work late every night.
Lịch trình khắc nghiệt yêu cầu anh ấy phải làm việc muộn mỗi đêm.
Cây Từ Vựng
punishingly
punishing
punish



























