Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
publicly
01
công khai, một cách công cộng
in a way that is visible or accessible to the general public
Các ví dụ
The company 's financial results were reported publicly in a press release.
Kết quả tài chính của công ty đã được báo cáo công khai trong một thông cáo báo chí.
02
công khai, mở
by the public or the people generally
Cây Từ Vựng
publicly
public
publ



























