Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pseudo
01
giả, không chính thống
appearing to be genuine or legitimate but actually not
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
His pseudo enthusiasm was obvious, as he showed little interest in the topic.
Sự nhiệt tình giả của anh ấy rõ ràng, vì anh ấy tỏ ra ít quan tâm đến chủ đề.
Pseudo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pseudos
Các ví dụ
He was seen as a pseudo by his peers for claiming expertise in areas he had little knowledge of.
Anh ta bị coi là pseudo bởi những người đồng trang lứa vì tuyên bố có chuyên môn trong những lĩnh vực mà anh ta biết rất ít.
pseudo-
01
giả-, giả tạo-
used to describe something that is fake or pretending to be something it is not
Các ví dụ
The artist's pseudo-classical style was a modern imitation of ancient art.
Phong cách giả cổ điển của nghệ sĩ là một sự bắt chước hiện đại của nghệ thuật cổ đại.



























