Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pseudo
Các ví dụ
He was seen as a pseudo by his peers for claiming expertise in areas he had little knowledge of.
Anh ta bị coi là pseudo bởi những người đồng trang lứa vì tuyên bố có chuyên môn trong những lĩnh vực mà anh ta biết rất ít.
pseudo-
01
giả-, giả tạo-
used to describe something that is fake or pretending to be something it is not
Các ví dụ
The artist's pseudo-classical style was a modern imitation of ancient art.
Phong cách giả cổ điển của nghệ sĩ là một sự bắt chước hiện đại của nghệ thuật cổ đại.



























