Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Provision
01
điều khoản, quy định
an agreed-upon condition or requirement outlined in an agreement, law, or document
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
provisions
Các ví dụ
The agreement ’s provision for dispute resolution was clear and detailed.
Điều khoản của thỏa thuận về giải quyết tranh chấp rõ ràng và chi tiết.
02
cung cấp, cấp phát
the act of making something available, especially necessities or services
Các ví dụ
The contract includes the provision of technical support for two years.
Hợp đồng bao gồm việc cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trong hai năm.
03
sự chuẩn bị, sự sắp xếp
the process of planning or preparing for future possibilities
Các ví dụ
Financial provision for retirement should begin early in one's career.
Việc chuẩn bị tài chính cho nghỉ hưu nên bắt đầu sớm trong sự nghiệp.
04
lương thực dự trữ, dự trữ
a stockpile or reserve of essential items, often for use in emergencies or travel
Các ví dụ
The soldiers rationed their provisions carefully during the campaign.
Các binh sĩ đã phân phối lương thực của họ một cách cẩn thận trong chiến dịch.
to provision
01
cung cấp, trang bị
to equip someone or something with necessary items, resources, or services
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
provision
ngôi thứ ba số ít
provisions
hiện tại phân từ
provisioning
quá khứ đơn
provisioned
quá khứ phân từ
provisioned
Các ví dụ
The spacecraft was provisioned for a six-month journey.
Tàu vũ trụ đã được trang bị cho một hành trình sáu tháng.
Cây Từ Vựng
provisional
provision
vision



























