protrusion
prot
ˈprət
prēt
ru
ru:
roo
sion
ʒən
zhēn
prolusionprofusion

Định nghĩa và ý nghĩa của "protrusion"trong tiếng Anh

Protrusion
01

sự nhô ra, chỗ lồi ra

the act of extending beyond a surface 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
protrusions
Các ví dụ
The protrusion of the roots above the ground created a natural barrier for the path. 

Sự nhô lên của rễ cây trên mặt đất tạo ra một rào cản tự nhiên cho con đường.

02

chỗ nhô ra, sự lồi ra

anything that extends from a surface 
Các ví dụ
The sharp protrusion on the rock made it dangerous to climb. 

Phần nhô ra sắc nhọn trên tảng đá khiến việc leo trèo trở nên nguy hiểm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

protrusion
protrude
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng