propinquity
pro
prə
prē
pinq
ˈpɪnk
pink
ui
vi
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "propinquity"trong tiếng Anh

Propinquity
01

sự gần gũi, sự lân cận

the state of being near something or someone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The propinquity of their homes made it easy for them to spend time together frequently. 

Sự gần gũi của nhà cửa họ giúp họ dễ dàng dành thời gian bên nhau thường xuyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng