Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
propitious
01
thuận lợi, tốt lành
having a high probability of producing a successful result
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most propitious
so sánh hơn
more propitious
có thể phân cấp
lĩnh vực
circumstances, outcomes, prediction
Các ví dụ
The early success of the campaign was seen as propitious, indicating strong future growth.
Thành công sớm của chiến dịch được coi là thuận lợi, báo hiệu sự tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
propitiously
propitiousness
unpropitious
propitious



























