Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prolific
01
sung mãn, năng suất
(of an author, artist, etc.) having a high level of productivity or creativity, especially in producing a large quantity of work or ideas
Các ví dụ
The scientist was known for his prolific research output, publishing numerous papers annually.
Nhà khoa học được biết đến với sản lượng nghiên cứu dồi dào, xuất bản nhiều bài báo hàng năm.
02
sung mãn, hiệu quả
(of sports players) achieving a large number of goals or points over time
Các ví dụ
The prolific goalscorer led his team to victory with a hat-trick in the final match.
Tiền đạo sung mãn đã dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng với một cú hat-trick trong trận đấu cuối cùng.
Các ví dụ
Known for being prolific, the ancient oak tree dropped thousands of acorns each year.
Được biết đến là sinh sản nhiều, cây sồi cổ thụ mỗi năm rụng hàng ngàn quả sồi.
04
màu mỡ, sinh sôi nảy nở
(of an environment or area) rich in wildlife or producing an abundant yield of crops or natural resources
Các ví dụ
Fishermen thrived thanks to the prolific waters, which teemed with fish all year round.
Ngư dân phát triển mạnh nhờ những vùng nước màu mỡ, quanh năm đầy cá.
05
dồi dào, sinh sôi nảy nở
existing in great amounts or numbers
Các ví dụ
The prolific presence of migratory birds in the wetlands makes it a popular spot for birdwatchers.
Sự hiện diện dồi dào của các loài chim di cư ở vùng đất ngập nước khiến nơi đây trở thành điểm đến phổ biến cho những người quan sát chim.
Cây Từ Vựng
prolificacy
prolific



























