Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
preposterous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most preposterous
so sánh hơn
more preposterous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her assertion that she had traveled back in time to the Middle Ages was deemed preposterous by historians.
Tuyên bố của cô ấy rằng cô ấy đã du hành ngược thời gian đến thời Trung Cổ bị các nhà sử học coi là vô lý.
Cây Từ Vựng
preposterously
preposterous



























