Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
premeditated
01
có chủ ý, được lên kế hoạch trước
planned well in advance through careful prior consideration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most premeditated
so sánh hơn
more premeditated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Insurance fraud charges were filed since the fire was deliberately set in a premeditated arson scheme.
Các cáo buộc gian lận bảo hiểm đã được đưa ra vì vụ cháy được cố ý gây ra trong một kế hoạch phóng hỏa có chủ đích.
Cây Từ Vựng
unpremeditated
premeditated



























