prelude
pre
ˈpreɪ
prei
lude
ˌlud
lood
/pɹˈɛljuːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prelude"trong tiếng Anh

Prelude
01

khúc dạo đầu, lời giới thiệu

a thing that comes before and introduces a more important event or action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
preludes
Các ví dụ
The peaceful protest acted as a prelude to a larger movement for political change.
Cuộc biểu tình ôn hòa đã đóng vai trò là khúc dạo đầu cho một phong trào lớn hơn vì sự thay đổi chính trị.
02

khúc dạo đầu

a short section of a musical performance such as a fugue, opera, suite, etc. that introduces the main theme or subject
to prelude
01

chơi khúc dạo đầu, dạo đầu

play as a prelude
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
prelude
ngôi thứ ba số ít
preludes
hiện tại phân từ
preluding
quá khứ đơn
preluded
quá khứ phân từ
preluded
02

làm mở đầu cho, đóng vai trò mở đầu cho

serve as a prelude or opening to
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng