Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lead-in
01
dây kết nối, dây ăng-ten
wire connecting an antenna to a receiver or a transmitter to a transmission line
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lead-ins
02
phần giới thiệu, lời mở đầu
an introductory section or opening statement that sets up or provides context for what follows
Các ví dụ
The lead-in to the movie was so gripping that it had everyone on the edge of their seats.
Phần mở đầu của bộ phim rất hấp dẫn khiến mọi người đều hồi hộp.



























