Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prematurely
01
sớm, quá sớm
before the expected, appropriate, or natural time
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The project was completed prematurely, leading to unforeseen issues.
Dự án đã được hoàn thành sớm, dẫn đến những vấn đề không lường trước được.
Các ví dụ
The child was born prematurely.
Đứa trẻ được sinh ra non tháng.
Cây Từ Vựng
prematurely
maturely
mature



























