Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
soon
Các ví dụ
The movie will start soon, so grab some popcorn.
Bộ phim sẽ bắt đầu sớm, vì vậy hãy lấy một ít bỏng ngô.
1.1
sớm, nhanh chóng
earlier than expected or within a short time after something happens
Các ví dụ
I ca n't believe winter has come so soon, it feels like summer just ended.
Tôi không thể tin mùa đông đã đến sớm như vậy, cảm giác như mùa hè vừa mới kết thúc.
02
thà, cũng sẵn lòng
used to show a choice or willingness between two options
Các ví dụ
He 'd as soon take the blame himself than let his friend suffer.
Anh ấy sẵn sàng nhận lấy lỗi lầm về mình hơn là để bạn mình phải chịu khổ.
Các ví dụ
He replied soon, eager to clear up the misunderstanding.
Anh ấy trả lời ngay lập tức, mong muốn làm rõ sự hiểu lầm.
Các ví dụ
The decree was issued, and soon did the messengers depart.
Sắc lệnh được ban hành, và chẳng bao lâu sau các sứ giả lên đường.



























