Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Precis
01
tóm tắt
a concise summary or abstract that distills the essential points of a longer text or speech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
précis
Các ví dụ
She submitted a précis of the research findings to the conference organizers.
Cô ấy đã nộp một bản tóm tắt các phát hiện nghiên cứu cho ban tổ chức hội nghị.
to precis
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
precis
ngôi thứ ba số ít
precises
hiện tại phân từ
precising
quá khứ đơn
precised
quá khứ phân từ
precised
Các ví dụ
He had to précis the long report for the board meeting.
Anh ấy phải tóm tắt báo cáo dài cho cuộc họp hội đồng quản trị.



























