Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
worst
so sánh hơn
worse
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie was bad and not enjoyable to watch.
Bộ phim tệ và không thú vị khi xem.
1.1
xấu, vô đạo đức
morally unacceptable
Các ví dụ
Cheating on exams is a bad choice.
Gian lận trong các kỳ thi là một lựa chọn tồi tệ.
02
ốm, không khỏe
(of a person) sick or unwell
Các ví dụ
After the long run, he felt really bad.
Sau cuộc chạy dài, anh ấy cảm thấy thực sự không khỏe.
03
có hại, nguy hiểm
capable of harming
04
xấu, kém chất lượng
not meeting the expected standards of performance or quality
05
nghiêm trọng, dữ dội
very intense
Các ví dụ
He’s bad at playing the guitar, but he’s getting better with practice.
Anh ấy tệ khi chơi guitar, nhưng đang dần tốt hơn nhờ luyện tập.
07
xấu, hư hỏng
(of foodstuffs) not in an edible or usable condition
08
có lỗi, buồn
experiencing a sense of guilt or disappointment over one's actions or decisions
Các ví dụ
She felt bad for not helping her friend when she needed it the most.
Cô ấy cảm thấy tệ vì đã không giúp đỡ bạn mình khi cô ấy cần nhất.
09
giả mạo, làm giả
reproduced fraudulently
10
xấu, có hại
confer a trust upon
11
không thể thu hồi, không thể thu thập
not capable of being collected
12
hỏng, trục trặc
not working properly
13
xấu, không chuẩn
nonstandard
14
xấu, ốm
(of a part of the body) injured or diseased
15
bấp bênh, rủi ro
not financially safe or secure
Bad
01
điều xấu, cái xấu
that which is below standard or expectations as of ethics or decency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
bad
thân mật
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I need this job bad, rent's due next week.
Tôi rất cần công việc này, tiền thuê nhà đến hạn vào tuần tới.
02
rất, thực sự
to a severe degree, typically of physical sensation, impact, or force
thân mật
Các ví dụ
His hands shook bad from the cold.
Tay anh ấy run rất nhiều vì lạnh.
Cây Từ Vựng
badly
badness
bad



























