poised
Pronunciation
/ˈpɔɪzd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poised"trong tiếng Anh

01

cân bằng, sẵn sàng hành động

having a balanced quality, yet ready to move or act
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most poised
so sánh hơn
more poised
có thể phân cấp
02

điềm tĩnh, bình tĩnh

showing control over emotions and actions
Các ví dụ
Despite the unexpected setback, he stayed poised and composed.
Mặc dù gặp phải sự cố bất ngờ, anh ấy vẫn bình tĩnh và tự chủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng