Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backpack
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backpacks
Các ví dụ
He adjusted the straps of his backpack for a more comfortable fit.
Anh ấy điều chỉnh dây đeo của ba lô để vừa vặn hơn.
to backpack
01
du lịch ba lô, đi bộ đường dài với ba lô
to hike or travel carrying one's clothes, etc. in a backpack
Intransitive: to backpack somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
backpack
ngôi thứ ba số ít
backpacks
hiện tại phân từ
backpacking
quá khứ đơn
backpacked
quá khứ phân từ
backpacked
Các ví dụ
The friends embarked on a journey to backpack through the national parks of the United States.
Những người bạn bắt đầu một hành trình để du lịch ba lô qua các công viên quốc gia của Hoa Kỳ.
Cây Từ Vựng
backpack
back
pack



























