Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backlog
01
tồn đọng, khối lượng công việc tồn đọng
a collection of tasks, orders, or materials that have not been completed or processed, requiring attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backlogs
Các ví dụ
Due to staffing shortages, there was a backlog of calls waiting to be answered by customer service.
Do thiếu nhân viên, có một tồn đọng cuộc gọi đang chờ được trả lời bởi dịch vụ khách hàng.
02
dự trữ, kho
something kept back or saved for future use or a special purpose
03
khúc gỗ lớn ở phía sau lò sưởi, khúc củi lớn ở phía sau đống lửa
the large log at the back of a hearth fire
to backlog
01
tích lũy và tạo ra một sự chậm trễ, tích lũy một tồn đọng
accumulate and create a backlog
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
backlog
ngôi thứ ba số ít
backlogs
hiện tại phân từ
backlogging
quá khứ đơn
backlogged
quá khứ phân từ
backlogged
Cây Từ Vựng
backlog
back
log



























