Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
pities
Các ví dụ
They looked at the injured bird with pity and tried to help it.
Họ nhìn con chim bị thương với lòng thương hại và cố gắng giúp đỡ nó.
02
tiếc, thương hại
something regarded as unfortunate, disappointing, or regrettable
Các ví dụ
A pity we missed the last train.
Tiếc là chúng tôi đã lỡ chuyến tàu cuối cùng.
to pity
01
thương hại, cảm thông
to feel sorrow or compassion for the misfortunes or suffering of someone.
Transitive: to pity sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
pity
ngôi thứ ba số ít
pities
hiện tại phân từ
pitying
quá khứ đơn
pitied
quá khứ phân từ
pitied
Các ví dụ
After hearing her story, he could n't help but pity the woman's struggles.
Sau khi nghe câu chuyện của cô, anh không thể không thương hại những khó khăn của người phụ nữ.
Cây Từ Vựng
piteous
pitiable
pitiful
pity



























