pith
Pronunciation
/ˈpɪθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pith"trong tiếng Anh

01

tủy, mô tủy

the spongy tissue found inside the stems and branches of plants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The pith of the citrus fruit added a bitter taste to the juice.
Lõi của trái cây có múi đã thêm vị đắng vào nước ép.
02

cốt lõi, bản chất

the main meaning or part of something such as a situation, statement, or argument
Các ví dụ
To understand the pith of the statement, you need to read between the lines.
Để hiểu cốt lõi của tuyên bố, bạn cần đọc giữa các dòng.
01

lõi bỏ, loại bỏ lõi

remove the pith from (a plant)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pith
ngôi thứ ba số ít
piths
hiện tại phân từ
pithing
quá khứ đơn
pithed
quá khứ phân từ
pithed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng