pith
pith
pɪθ
pith
pitch

Định nghĩa và ý nghĩa của "pith"trong tiếng Anh

01

tủy, mô tủy

the spongy tissue found inside the stems and branches of plants 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
piths
Các ví dụ
She examined the pith under a microscope to study its cellular structure. 

Cô ấy đã kiểm tra lõi dưới kính hiển vi để nghiên cứu cấu trúc tế bào của nó.

02

cốt lõi, bản chất

the main meaning or part of something such as a situation, statement, or argument 
Các ví dụ
He captured the pith of the situation in a single, powerful sentence. 

Anh ấy đã nắm bắt cốt lõi của tình huống trong một câu mạnh mẽ duy nhất.

01

lõi bỏ, loại bỏ lõi

remove the pith from (a plant) 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pith
ngôi thứ ba số ít
piths
hiện tại phân từ
pithing
quá khứ đơn
pithed
quá khứ phân từ
pithed
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng