Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pith
01
tủy, mô tủy
the spongy tissue found inside the stems and branches of plants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The pith of the citrus fruit added a bitter taste to the juice.
Lõi của trái cây có múi đã thêm vị đắng vào nước ép.
to pith
01
lõi bỏ, loại bỏ lõi
remove the pith from (a plant)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pith
ngôi thứ ba số ít
piths
hiện tại phân từ
pithing
quá khứ đơn
pithed
quá khứ phân từ
pithed



























